ipso facto

/'ipsou'fæktou/
Học thuật
Thân thiện
ipso facto

Her appointment as director made her ipso facto the head of the committee.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Bởi tự bản thân điều đó, bởi tự bản thân việc đó: Đây một thuật ngữ tiếng Latin được sử dụng trong tiếng Anh để chỉ ra rằng một kết luận hoặc hệ quả nào đó hiển nhiên trực tiếp xuất phát từ một sự kiện hoặc tình huống đã được nêu ra. có nghĩa "bởi chính sự kiện đó".
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • He was found at the scene of the crime and is, ipso facto, a suspect. (Anh ta được tìm thấy tại hiện trường vụ án , bởi tự bản thân việc đó, một nghi phạm.)
    • If you break the law, you are ipso facto guilty of an offense. (Nếu bạn vi phạm pháp luật, bạn bởi tự bản thân việc đó tội.)
    • Her testimony contradicted the evidence; ipso facto, it was unreliable. (Lời khai của ấy mâu thuẫn với bằng chứng; bởi tự bản thân điều đó, không đáng tin cậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản pháp học thuật: "Ipso facto" thường được sử dụng trong các văn bản chính thức, pháp , triết học hoặc học thuật để nhấn mạnh tính tất yếu của một hệ quả logic.
    • A contract signed under duress is ipso facto void. (Một hợp đồng được dưới sự ép buộc thì bởi tự bản thân việc đó vô hiệu.)
Biến thể từ gần giống
  • De facto (phó từ/tính từ): Trên thực tế, thực tế tồn tại (không nhất thiết được công nhận chính thức). Đây một thuật ngữ Latin khác thường được dùng cùng ngữ cảnh.
    • He is the de facto leader of the group. (Ông ấy nhà lãnh đạo trên thực tế của nhóm.)
Từ đồng nghĩa
  • Therefore: Do đó, vậy (nhưng ít tính chất "tự thân" hơn).
  • Consequently: Hệ quả là.
  • By that very fact: Bởi chính sự kiện đó (cách giải thích nghĩa đen).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho phó từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho phó từ này)

ipso facto

Her appointment as director made her ipso facto the head of the committee.

phó từ
  1. bởi tự bản thân điều đó, bởi tự bản thân việc đó